phục dịch

  1. đg. Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.
phục dịch
Người giúp việc phục dịch bữa ăn cho gia đình trong phòng ăn.