phục dịch

Học thuật
Thân thiện
phục dịch

Người giúp việc phục dịch bữa ăn cho gia đình trong phòng ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm các công việc chân tay, vất vả để phục vụ, chăm sóc người khác: Hành động thực hiện các công việc tỉ mỉ, thường lao động chân tay, để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của một người hoặc một nhóm người khác. Đối tượng được phục dịch thường chủ nhân, người bề trên hoặc người cần được chăm sóc đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người giúp việc phục dịch bữa ăn cho cả gia đình.
    • Trong lịch sử, các thái giám nhiệm vụ phục dịch trong cung.
    • y tá tận tình phục dịch người bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phục dịch tận tình": chăm sóc, phục vụ một cách chu đáo hết lòng.
    • Người hộ lý đã phục dịch tận tình cho cụ già trong suốt thời gian nằm viện.
  • "công việc phục dịch": chỉ chung những công việc phục vụ, chăm sóc vất vả.
    • Công việc phục dịchđây rất nặng nhọc.
Biến thể từ gần giống
  • Phục vụ (đg): Cung cấp dịch vụ, đáp ứng nhu cầu. Nghĩa rộng hơn hiện đại hơn "phục dịch", có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh từ nhà hàng, khách sạn đến các dịch vụ công cộng.
  • Hầu hạ (đg): Phục vụ, chăm sóc người khác một cách cung kính, thường dùng trong ngữ cảnh xưa hoặc mang sắc thái tôn ti trật tự rõ rệt.
  • Chăm sóc (đg): Quan tâm, lo lắng giúp đỡ để đảm bảo sức khỏe, sự thoải mái. Thường mang sắc thái tích cực, ấm áp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Hầu dịch: (Từ ) phục vụ, chăm sóc.
  • Phụng dưỡng: (Trang trọng) phụng sự, chăm sóc, thường dùng với đối tượng cha mẹ, bề trên.
Từ trái nghĩa
  • Chỉ huy: Điều khiển, ra lệnh.
  • Sai bảo: Bảo người khác làm việc cho mình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phục dịch" thường được dùng trong các ngữ cảnh thể hiện mối quan hệ sự chênh lệch về địa vị, chẳng hạn như giữa chủ người làm, giữa quan lại người hầu, hoặc giữa nhân viên y tế bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này có thể mang sắc thái hơi cổ hoặc nhấn mạnh vào tính chất vất vả, nặng nhọc của công việc phục vụ.
phục dịch

Người giúp việc phục dịch bữa ăn cho gia đình trong phòng ăn.

  1. đg. Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.